Bỏ qua, tới nội dung

车

Chēㄔㄜ

Hán Việt: XA

Phồn thể: 車

HSK 3.0 · 1TOCFL 1

NghĩaChē(danh từ, lượng từ)

xe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)

Lượng từ: 一辆车.

Ví dụ

  • 我每天开车上班。

    wǒ měi tiān kāi chē shàng bān.

    Ngày nào tôi cũng lái xe đi làm.

  • 车来了,快上车!

    chē lái le, kuài shàng chē!

    Xe đến rồi, mau lên xe!

  • 这辆车是新买的。

    zhè liàng chē shì xīn mǎi de.

    Chiếc xe này mới mua.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩajū(danh từ, lượng từ)

quân xe (cờ tướng); chiến xa (cổ)

Ví dụ

  • 他走了一步车,把我的马吃了。

    tā zǒu le yí bù chē, bǎ wǒ de mǎ chī le.

    Anh ấy đi một nước xe, ăn mất con mã của tôi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

XA · 4 nét

xe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)