他们
tā menㄊㄚ ㄇㄣ˙
Hán Việt: THA MÔN
Phồn thể: 他們
HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(đại từ)
họ; các anh ấy; bọn họ
Ví dụ
他们是我的同学。
tā men shì wǒ de tóng xué.
Họ là bạn học của tôi.
他们下个月结婚。
tā men xià gè yuè jié hūn.
Tháng sau họ cưới nhau.
我请他们吃饭了。
wǒ qǐng tā men chī fàn le.
Tôi đã mời họ đi ăn.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THA · 5 nét
anh ấy; ông ấy; cậu ấy; nó (ngôi thứ ba, nam)
MÔN · 5 nét
hậu tố số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người: các, những, chúng