谁
shéiㄕㄟˊ
Hán Việt: THÙY
Phồn thể: 誰
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(đại từ)
ai
Cũng đọc shuí.
Ví dụ
他是谁?
tā shì shuí?
Anh ấy là ai?
这是谁的雨伞?
zhè shì shuí de yǔ sǎn?
Đây là ô của ai?
谁想去看电影?
shuí xiǎng qù kàn diàn yǐng?
Ai muốn đi xem phim?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THÙY · 10 nét
ai