Bỏ qua, tới nội dung

几

jǐㄐㄧˇ

Hán Việt: KỈ

Phồn thể: 幾

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩajǐ(số từ, phó từ)

mấy (hỏi số lượng nhỏ, thường dưới 10); vài

Ví dụ

  • 你有几个孩子?

    nǐ yǒu jǐ gè hái zi?

    Anh có mấy đứa con?

  • 现在几点了?

    xiàn zài jǐ diǎn le?

    Bây giờ mấy giờ rồi?

  • 我买了几本书。

    wǒ mǎi le jǐ běn shū.

    Tôi đã mua vài cuốn sách.

Từ hay nhầm

  • 多少 — 几 hỏi số nhỏ và cần lượng từ; 多少 hỏi số lớn hoặc chưa biết, có thể bỏ lượng từ.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩajī(số từ, phó từ)

bàn nhỏ, kỷ (trong 茶几)

Ví dụ

  • 钥匙放在茶几上了。

    yào shi fàng zài chá jī shàng le.

    Chìa khóa để trên bàn trà rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KỈ · 2 nét

bàn nhỏ, kỷ (trong 茶几)