见
jiànㄐㄧㄢˋ
Hán Việt: KIẾN
Phồn thể: 見
HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩajiàn(động từ, vocab.word.pos.g)
gặp; thấy (bổ ngữ: 看见, 听见); ý kiến
Ví dụ
明天见!
míng tiān jiàn!
Mai gặp nhé!
我想见你的父母。
wǒ xiǎng jiàn nǐ de fù mǔ.
Anh muốn gặp bố mẹ em.
你看见我的眼镜了吗?
nǐ kàn jiàn wǒ de yǎn jìng le ma?
Bạn có thấy kính của tôi không?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩaxiàn(động từ, vocab.word.pos.g)
hiện ra, lộ ra (văn cổ, như 现)
Ví dụ
风吹草低见牛羊。
fēng chuī cǎo dī jiàn niú yáng.
Gió thổi cỏ rạp, hiện ra đàn trâu dê.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HIỆN · 4 nét
gặp; thấy (bổ ngữ: 看见, 听见); ý kiến
Từ liên quan
- 看见 kàn jiàn — nhìn thấy, trông thấy
- 再见 zài jiàn — tạm biệt, hẹn gặp lại
- 见面 jiàn miàn — gặp mặt, gặp nhau
- 意见 yì jiàn — ý kiến; sự không hài lòng, phàn nàn
- 可见 kě jiàn — có thể thấy (rằng), đủ thấy; nhìn thấy được
- 碰见 pèng jiàn — tình cờ gặp, gặp phải
- 不见得 bù jiàn de — chưa chắc, không hẳn
- 罕见 hǎn jiàn — rare; rarely seen