Bỏ qua, tới nội dung

做

zuòㄗㄨㄛˋ

Hán Việt: TỐ

Phồn thể: 做

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(động từ)

làm; nấu (cơm); làm nghề, đóng vai; may, chế tạo

Ví dụ

  • 你今天晚上做什么?

    nǐ jīn tiān wǎn shàng zuò shén me?

    Tối nay bạn làm gì?

  • 爸爸做的菜很好吃。

    bà ba zuò de cài hěn hǎo chī.

    Món bố nấu rất ngon.

  • 她在工厂做质检员。

    tā zài gōng chǎng zuò zhì jiǎn yuán.

    Cô ấy làm nhân viên kiểm tra chất lượng ở nhà máy.

Từ hay nhầm

  • 作 — Cùng âm zuò; 作 dùng trong từ trừu tượng, trang trọng (工作, 作业, 作家), 做 cho việc cụ thể (做饭, 做事).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TỐ · 11 nét

làm; nấu (cơm); làm nghề, đóng vai; may, chế tạo