Bỏ qua, tới nội dung

两

liǎngㄌㄧㄤˇ

Hán Việt: LƯỠNG

Phồn thể: 兩

HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(số từ, từ chỉ thời gian)

hai (dùng trước lượng từ); vài; lạng (50 gam)

Ví dụ

  • 我要两杯奶茶。

    wǒ yào liǎng bēi nǎi chá.

    Cho tôi hai ly trà sữa.

  • 他有两个孩子。

    tā yǒu liǎng gè hái zi.

    Anh ấy có hai đứa con.

  • 过两天我再来找你。

    guò liǎng tiān wǒ zài lái zhǎo nǐ.

    Vài hôm nữa tôi lại đến tìm bạn.

Từ hay nhầm

  • 二 — Trước lượng từ dùng 两 (两个人); đếm số, số thứ tự, số điện thoại dùng 二 (第二, 十二).

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LƯỠNG · 7 nét

hai (dùng trước lượng từ); vài; lạng (50 gam)