Bỏ qua, tới nội dung

回

huíㄏㄨㄟˊ

Hán Việt: HỒI

Phồn thể: 回

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(động từ, vocab.word.pos.qv)

về, trở về; quay lại; trả lời (thư, tin nhắn); lượng từ: lần, hồi

Ví dụ

  • 我下个月回越南。

    wǒ xià gè yuè huí yuè nán.

    Tháng sau tôi về Việt Nam.

  • 他还没回我的微信。

    tā hái méi huí wǒ de wēi xìn.

    Anh ấy vẫn chưa trả lời tin nhắn WeChat của tôi.

  • 我去过两回上海。

    wǒ qù guò liǎng huí shàng hǎi.

    Tôi đã đến Thượng Hải hai lần.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỒI · 6 nét

về, trở về; quay lại; trả lời (thư, tin nhắn); lượng từ: lần, hồi