Bỏ qua, tới nội dung

非常

fēi chángㄈㄟ ㄔㄤˊ

Hán Việt: PHI THƯỜNG

Phồn thể: 非常

HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(phó từ, từ khu biệt)

rất, vô cùng; bất thường, khác thường

Bẫy Hán Việt: phi thường trong tiếng Việt là xuất chúng; 非常 chủ yếu là trạng từ rất.

Ví dụ

  • 这里的风景非常美。

    zhè lǐ de fēng jǐng fēi cháng měi.

    Phong cảnh ở đây vô cùng đẹp.

  • 非常感谢你的帮助。

    fēi cháng gǎn xiè nǐ de bāng zhù.

    Vô cùng cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

  • 最近工作非常忙。

    zuì jìn gōng zuò fēi cháng máng.

    Dạo này công việc rất bận.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHI · 8 nét

châu Phi (viết tắt của 非洲)

THƯỜNG · 11 nét

thường, thường xuyên