那
nàㄋㄚˋ
Hán Việt: NA
Phồn thể: 那
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩanà(đại từ, liên từ)
kia, đó, ấy; vậy thì, thế thì
Trước lượng từ thường đọc nèi: 那个 nèige.
Ví dụ
那是我的学校。
nà shì wǒ de xué xiào.
Kia là trường của tôi.
那个人是谁?
nà ge rén shì shuí?
Người kia là ai?
那我们明天再说吧。
nà wǒ men míng tiān zài shuō ba.
Vậy thì mai chúng ta nói tiếp nhé.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
NghĩaNā(đại từ, liên từ)
họ Na
Ví dụ
我们部门的经理姓那。
wǒ men bù mén de jīng lǐ xìng nà.
Trưởng phòng của chúng tôi họ Na.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
NghĩaNuó(đại từ, liên từ)
họ Na (đọc Nuó); (văn cổ) sao, thế nào
Ví dụ
那先生是我的邻居。
nà xiān shēng shì wǒ de lín jū.
Ông Na là hàng xóm của tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩanǎ(đại từ, liên từ)
nào, sao (cách viết cũ của 哪)
Ví dụ
你那知道我有多累?
nǐ nà zhī dào wǒ yǒu duō lèi?
Anh sao biết được tôi mệt đến mức nào?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NA · 6 nét
họ Na