一些
yī xiēㄧ ㄒㄧㄝ
Hán Việt: NHẤT TA
Phồn thể: 一些
HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(vocab.word.pos.mq)
một số, một ít, vài; hơn một chút (sau tính từ)
Ví dụ
我想买一些水果。
wǒ xiǎng mǎi yì xiē shuǐ guǒ.
Tôi muốn mua ít hoa quả.
一些同事已经下班了。
yì xiē tóng shì yǐ jīng xià bān le.
Một số đồng nghiệp đã tan làm rồi.
今天比昨天暖和一些。
jīn tiān bǐ zuó tiān nuǎn huo yì xiē.
Hôm nay ấm hơn hôm qua một chút.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NHẤT · 1 nét
một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)
TA · 8 nét
lượng từ: một số, một ít, vài (chỉ số lượng không xác định); hơn một chút (sau tính từ)
Từ liên quan
- 一 yī — một; cả, toàn; hễ… là (一……就……)
- 一起 yī qǐ — cùng, cùng nhau; cùng một chỗ; tổng cộng
- 第一 dì yī — thứ nhất, đầu tiên; số một, hạng nhất
- 一定 yī dìng — nhất định, chắc chắn; nhất định phải; (mức độ) nhất định
- 一直 yī zhí — luôn, suốt, liên tục; (đi) thẳng
- 一样 yī yàng — giống nhau, như nhau; giống như (跟…一样)
- 一般 yī bān — thường, thông thường; bình thường, tàm tạm; giống như (跟…一般)
- 一边 yī biān — vừa… vừa… (一边……一边……); một bên, một phía