Bỏ qua, tới nội dung

她

tāㄊㄚ

Hán Việt: THA

Phồn thể: 她

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(đại từ)

cô ấy; chị ấy; bà ấy (ngôi thứ ba, nữ)

Ví dụ

  • 她是我姐姐。

    tā shì wǒ jiě jie.

    Cô ấy là chị gái tôi.

  • 她在医院工作。

    tā zài yī yuàn gōng zuò.

    Chị ấy làm việc ở bệnh viện.

  • 我想送她一束花。

    wǒ xiǎng sòng tā yí shù huā.

    Tôi muốn tặng cô ấy một bó hoa.

Từ hay nhầm

  • 他 — Đọc giống nhau (tā), chỉ khác khi viết: 她 bộ nữ chỉ nữ giới.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THA · 6 nét

cô ấy; chị ấy; bà ấy (ngôi thứ ba, nữ)