很
hěnㄏㄣˇ
Hán Việt: NGẬN
Phồn thể: 很
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(phó từ)
rất; lắm
Câu vị ngữ tính từ thường cần 很 dù nghĩa rất đã nhạt: 我很好.
Ví dụ
今天很热。
jīn tiān hěn rè.
Hôm nay nóng quá.
我很喜欢这个城市。
wǒ hěn xǐ huan zhè ge chéng shì.
Tôi rất thích thành phố này.
他汉语说得很好。
tā hàn yǔ shuō dé hěn hǎo.
Anh ấy nói tiếng Trung rất giỏi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGẬN · 9 nét
rất; lắm