Bỏ qua, tới nội dung

点

diǎnㄉㄧㄢˇ

Hán Việt: ĐIỂM

Phồn thể: 點

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(vocab.word.pos.qt, danh từ, từ chỉ thời gian, động từ)

giờ (chỉ giờ); điểm, chấm; một chút (一点儿); gọi (món); bật, châm (lửa)

Ví dụ

  • 现在几点了?

    xiàn zài jǐ diǎn le?

    Bây giờ là mấy giờ rồi?

  • 我们点菜吧。

    wǒ men diǎn cài ba.

    Chúng ta gọi món đi.

  • 我会说一点儿越南语。

    wǒ huì shuō yì diǎn ér yuè nán yǔ.

    Tôi biết nói một chút tiếng Việt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐIỂM · 9 nét

giờ (chỉ giờ); điểm, chấm; một chút (一点儿); gọi (món); bật, châm (lửa)