Bỏ qua, tới nội dung

今天

jīn tiānㄐㄧㄣ ㄊㄧㄢ

Hán Việt: KIM THIÊN

Phồn thể: 今天

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(từ chỉ thời gian)

hôm nay

Ví dụ

  • 今天几号?

    jīn tiān jǐ hào?

    Hôm nay ngày mấy?

  • 今天我请客。

    jīn tiān wǒ qǐng kè.

    Hôm nay tôi mời.

  • 今天工厂不加班。

    jīn tiān gōng chǎng bù jiā bān.

    Hôm nay nhà máy không tăng ca.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KIM · 4 nét

THIÊN · 4 nét

ngày; trời, bầu trời; thời tiết