年
Niánㄋㄧㄢˊ
Hán Việt: NIÊN
Phồn thể: 年
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(vocab.word.pos.qt, từ chỉ thời gian, danh từ)
năm; Tết, năm mới (过年); tuổi (年纪); (cũng là họ Niên)
年 tự là lượng từ, không thêm 个: 两年 (không nói 两个年).
Ví dụ
我在中国住了两年。
wǒ zài zhōng guó zhù le liǎng nián.
Tôi đã sống ở Trung Quốc hai năm.
今年你回家过年吗?
jīn nián nǐ huí jiā guò nián ma?
Năm nay bạn có về quê ăn Tết không?
他每年都去越南旅游。
tā měi nián dōu qù yuè nán lǚ yóu.
Năm nào anh ấy cũng đi du lịch Việt Nam.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NIÊN · 6 nét
năm; Tết, năm mới (过年); tuổi (年纪); (cũng là họ Niên)
Từ liên quan
- 去年 qù nián — năm ngoái, năm trước
- 年轻 nián qīng — trẻ, trẻ tuổi
- 年级 nián jí — lớp, khối lớp (năm học); năm thứ (đại học)
- 年龄 nián líng — tuổi, tuổi tác
- 年代 nián dài — thập niên; thời đại, thời kỳ, niên đại
- 年纪 nián jì — tuổi, tuổi tác
- 青少年 qīng shào nián — thanh thiếu niên
- 周年 zhōu nián — lượng từ: năm tròn (kỷ niệm … năm); ngày kỷ niệm hằng năm