Từ vựng HSK 3.0 cấp 1
294 từ
Từ 101–200 trong 294
- 号hàoHIỆUngày (trong tháng); số (phòng, nhà, điện thoại); cỡ (quần áo)
- 朋友péng youBẰNG HỮUbạn, bạn bè; người yêu (男朋友, 女朋友)
- 住zhùTRÚở, sống, cư trú; trọ, nghỉ (khách sạn); chặt, vững (bổ ngữ: 记住, 站住)
- 件jiànKIỆNlượng từ: chiếc, cái (áo, quần áo phần trên); việc, chuyện (sự việc); món (hành lý, đồ vật)
- 那些nà xiēNA TAnhững… kia, những… đó
- 水ShuǐTHỦYnước; (cũng là họ Thủy)
- 写xiěTẢviết
- 您nínNÂMngài, ông, bà, anh, chị (ngôi thứ hai, kính trọng)
- 电话diàn huàĐIỆN THOẠIđiện thoại; cuộc gọi; số điện thoại
- 女nǚNỮnữ, gái; con gái
- 分fēnPHÂNphút; điểm (số); xu (1/100 tệ); chia, phân; phân biệt
- 小时xiǎo shíTIỂU THỜIgiờ, tiếng đồng hồ (khoảng thời gian)
- 有些yǒu xiēHỮU TAcó một số, có những; hơi, có phần
- 日RìNHẬTngày (văn viết); mặt trời; Nhật Bản (viết tắt)
- 玩wánNGOẠNchơi; đi chơi, du ngoạn
- 正在zhèng zàiCHÍNH TẠIđang (hành động đang diễn ra)
- 喝hēHÁTuống
- 穿chuānXUYÊNmặc (quần áo), đi (giày, tất); xuyên qua
- 学校xué xiàoHỌC HIỆUtrường học
- 坐ZuòTỌAngồi; đi (tàu, xe, máy bay); (cũng là họ Tọa)
- 早zǎoTẢOsớm; buổi sáng; chào buổi sáng (早!)
- 们menMÔNhậu tố số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người: các, những, chúng
- 认识rèn shiNHẬN THỨCquen, quen biết; nhận biết, nhận ra; nhận thức
- 睡shuìTHỤYngủ; nằm
- 分钟fēn zhōngPHÂN CHUNGphút (khoảng thời gian)
- 明天míng tiānMINH THIÊNngày mai
- 四sìTỨbốn, số 4
- 块kuàiKHỐIlượng từ: miếng, cục, mảnh (bánh, xà phòng, vải); đồng, tệ (tiền, khẩu ngữ)
- 外wàiNGOẠIngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra
- 晚上wǎn shangVÃN THƯỢNGbuổi tối; ban đêm
- 谢谢xiè xieTẠ TẠcảm ơn
- 学xuéHỌChọc; bắt chước; môn học, ngành học (数学, 文学)
- 多少duō shǎoĐA THIỂUít nhiều, phần nào; số lượng (nhiều hay ít)
- 妈妈mā maMA MAmẹ, má
- 少shǎoTHIỂUít; thiếu, mất; bớt (少……一点)
- 电影diàn yǐngĐIỆN ẢNHphim, phim điện ảnh
- 哪nǎNAnào (hỏi lựa chọn); đâu (哪儿); đâu có (phản vấn)
- 昨天zuó tiānTẠC THIÊNhôm qua
- 晚wǎnVÃNmuộn, trễ; buổi tối
- 书ShūTHƯsách; thư (văn cổ); (viết tắt: Kinh Thư)
- 五wǔNGŨnăm, số 5
- 先生xiān shengTIÊN SINHông, ngài (xưng hô với nam); chồng; (cũ) thầy giáo
- 男nánNAMnam, trai
- 卖màiMẠIbán
- 医院yī yuànY VIỆNbệnh viện
- 些xiēTAlượng từ: một số, một ít, vài (chỉ số lượng không xác định); hơn một chút (sau tính từ)
- 狗gǒuCẨUchó
- 口kǒuKHẨUmiệng; cửa, lối (出口, 门口); lượng từ: người (trong gia đình), miếng, ngụm
- 学生xué shengHỌC SINHhọc sinh; sinh viên
- 二èrNHỊhai, số 2; thứ hai (第二)
- 儿子ér ziNHI TỬcon trai
- 歌gēCAbài hát, ca khúc
- 半bànBÁNnửa, rưỡi; giữa (半路, 半夜)
- 中国Zhōng guóTRUNG QUỐCTrung Quốc
- 店diànĐIẾMcửa hàng, tiệm; quán; khách sạn, nhà trọ (酒店)
- 元YuánNGUYÊNđồng, tệ (đơn vị tiền, văn viết); (cũng là họ Nguyên; nhà Nguyên)
- 哪里nǎ lǐNA LÍở đâu, chỗ nào; đâu có (khiêm tốn khi được khen)
- 那里nà liNA LÍở đó, chỗ đó, đằng kia
- 电视diàn shìĐIỆN THỊti vi, truyền hình
- 下午xià wǔHẠ NGỌbuổi chiều
- 学习xué xíHỌC TẬPhọc, học tập; học hỏi
- 它们tā menTHA MÔNchúng nó (chỉ vật, con vật số nhiều)
- 老师lǎo shīLÃO SƯthầy giáo, cô giáo, giáo viên
- 六liùLỤCsáu, số 6
- 边biānBIÊNbên, phía; cạnh, mép, rìa; vừa… vừa… (边…边…)
- 唱chàngXƯỚNGhát; hô to
- 大学Dà xuéĐẠI HỌCđại học; trường đại học
- 病bìngBỆNHbệnh; ốm, bị bệnh
- 医生yī shēngY SINHbác sĩ
- 名字míng ziDANH TỰtên
- 她们tā menTHA MÔNhọ, các cô ấy, các chị ấy (chỉ nữ)
- 今年jīn niánKIM NIÊNnăm nay
- 手机shǒu jīTHỦ CƠđiện thoại di động
- 忙mángMANGbận; vội vàng; bận làm (việc gì)
- 十shíTHẬPmười; 10
- 看见kàn jiànKHÁN KIẾNnhìn thấy, trông thấy
- 女儿nǚ érNỮ NHIcon gái (của cha mẹ)
- 说话shuō huàTHUYẾT THOẠInói, nói chuyện
- 爸爸bà baBA BAbố, ba
- 字zìTỰchữ; chữ Hán; chữ viết
- 漂亮piào liangPHIÊU LƯỢNGđẹp, xinh; (làm việc) khéo, đẹp mắt
- 高兴gāo xìngCAO HỨNGvui, vui mừng; vui lòng
- 去年qù niánKHỨ NIÊNnăm ngoái, năm trước
- 热rèNHIỆTnóng; hâm nóng; nhiệt tình, sốt sắng
- 睡觉shuì jiàoTHỤY GIÁCngủ, đi ngủ
- 电脑diàn nǎoĐIỆN NÃOmáy tính
- 第dìĐỆtiền tố chỉ số thứ tự: thứ…
- 读dúĐỘCđọc (thành tiếng); đọc; học (ở trường)
- 冷LěngLÃNHlạnh, rét; lạnh nhạt
- 飞机fēi jīPHI CƠmáy bay
- 早上zǎo shangTẢO THƯỢNGbuổi sáng (sớm)
- 猫māoMIÊUcon mèo
- 打电话dǎ diàn huàĐẢ ĐIỆN THOẠIgọi điện thoại
- 休息xiū xiHƯU TỨCnghỉ ngơi, nghỉ
- 有的yǒu deHỮU ĐÍCHcó (người, cái)…; một số
- 喂wéia lô (khi gọi, nghe điện thoại)
- 房间fáng jiānPHÒNG GIANphòng, căn phòng
- 八bāBÁTtám; 8
- 怎么样zěn me yàngCHẨM MA DẠNGthế nào, ra sao; (đề nghị) …được không?
- 七qīTHẤTbảy; 7