个
gèㄍㄜˋ
Hán Việt: CÁ
Phồn thể: 個
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩagè(lượng từ, vocab.word.pos.g)
lượng từ: cái, con, người (lượng từ chung nhất, dùng cho người và nhiều đồ vật)
Khi đứng sau số đếm thường đọc nhẹ (ge). Khi không nhớ lượng từ riêng, dùng 个 cũng được hiểu.
Ví dụ
我们班有二十个学生。
wǒ men bān yǒu èr shí gè xué shēng.
Lớp chúng tôi có hai mươi học sinh.
我想吃两个苹果。
wǒ xiǎng chī liǎng gè píng guǒ.
Tôi muốn ăn hai quả táo.
这个问题很简单。
zhè ge wèn tí hěn jiǎn dān.
Câu hỏi này rất đơn giản.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩagě(lượng từ, vocab.word.pos.g)
tự mình (chỉ dùng trong 自个儿)
Ví dụ
这件事你自个儿决定吧。
zhè jiàn shì nǐ zì gě er jué dìng ba.
Việc này cậu tự mình quyết định đi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CÁ · 3 nét
tự mình (chỉ dùng trong 自个儿)