Bỏ qua, tới nội dung

也

Yěㄧㄝˇ

Hán Việt: DÃ

Phồn thể: 也

HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(phó từ, ngữ khí từ, trợ từ, từ khu biệt)

cũng; (cũng là một họ ít gặp)

也 đứng trước động từ hoặc tính từ, không đứng đầu câu như chữ cũng có thể đứng trong tiếng Việt.

Ví dụ

  • 我也是学生。

    wǒ yě shì xué shēng.

    Tôi cũng là sinh viên.

  • 他不喝酒,我也不喝。

    tā bù hē jiǔ, wǒ yě bù hē.

    Anh ấy không uống rượu, tôi cũng không.

  • 这件衣服好看,也不贵。

    zhè jiàn yī fu hǎo kàn, yě bú guì.

    Bộ đồ này đẹp mà cũng không đắt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

DÃ · 3 nét

cũng; (cũng là một họ ít gặp)