钱
Qiánㄑㄧㄢˊ
Hán Việt: TIỀN
Phồn thể: 錢
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh từ, tên người)
tiền; (cũng là họ Tiền)
Ví dụ
这个多少钱?
zhè ge duō shǎo qián?
Cái này bao nhiêu tiền?
我没带钱。
wǒ méi dài qián.
Tôi không mang tiền.
她每个月都存一些钱。
tā měi gè yuè dōu cún yì xiē qián.
Tháng nào cô ấy cũng để dành một ít tiền.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TIỀN · 10 nét
tiền; (cũng là họ Tiền)