Bỏ qua, tới nội dung

好

hǎoㄏㄠˇ

Hán Việt: HẢO

Phồn thể: 好

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩahǎo(tính từ, phó từ, động từ)

tốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)

Ví dụ

  • 这家饭馆的菜很好吃。

    zhè jiā fàn guǎn de cài hěn hǎo chī.

    Đồ ăn ở quán này rất ngon.

  • 好,我们明天见。

    hǎo, wǒ men míng tiān jiàn.

    Được, mai gặp nhé.

  • 作业我已经写好了。

    zuò yè wǒ yǐ jīng xiě hǎo le.

    Bài tập tôi đã làm xong rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩahào(tính từ, phó từ, động từ)

thích, ham (trong 爱好, 好学); hay, dễ (làm gì đó)

Đọc hào trong 爱好 (sở thích), 好奇 (tò mò), 好学 (hiếu học).

Ví dụ

  • 你有什么爱好?

    nǐ yǒu shén me ài hào?

    Sở thích của bạn là gì?

  • 这个孩子很好学。

    zhè ge hái zi hěn hào xué.

    Đứa trẻ này rất ham học.

  • 她从小就好奇心很强。

    tā cóng xiǎo jiù hào qí xīn hěn qiáng.

    Từ nhỏ cô ấy đã rất tò mò.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HIẾU · 6 nét

tốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)