Bỏ qua, tới nội dung

的

deㄉㄜ˙

Hán Việt: ĐÍCH

Phồn thể: 的

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩade(trợ từ, danh từ)

trợ từ sở hữu: của; trợ từ nối định ngữ với danh từ; dùng trong cấu trúc 是……的 để nhấn mạnh

Với người thân, bạn bè có thể bỏ 的: 我妈妈, 我朋友.

Ví dụ

  • 这是我的手机。

    zhè shì wǒ de shǒu jī.

    Đây là điện thoại của tôi.

  • 她买了一件红色的衣服。

    tā mǎi le yí jiàn hóng sè de yī fu.

    Cô ấy đã mua một chiếc áo màu đỏ.

  • 我是坐飞机来的。

    wǒ shì zuò fēi jī lái de.

    Tôi đến bằng máy bay.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩadī(trợ từ, danh từ)

xe taxi (trong 打的: đi taxi)

Ví dụ

  • 太晚了,我们打的回家吧。

    tài wǎn le, wǒ men dǎ de huí jiā ba.

    Muộn quá rồi, mình đi taxi về nhà đi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩadí(trợ từ, danh từ)

thật sự, quả thật (trong 的确)

Ví dụ

  • 这家店的菜的确很好吃。

    zhè jiā diàn de cài dí què hěn hǎo chī.

    Món ăn của quán này quả thật rất ngon.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩadì(trợ từ, danh từ)

đích, mục tiêu (trong 目的)

Ví dụ

  • 你来中国的目的是什么?

    nǐ lái zhōng guó de mù dì shì shén me?

    Mục đích bạn đến Trung Quốc là gì?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÍCH · 8 nét

trợ từ sở hữu: của; trợ từ nối định ngữ với danh từ; dùng trong cấu trúc 是……的 để nhấn mạnh