是
shìㄕˋ
Hán Việt: THỊ
Phồn thể: 是
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
là; vâng, đúng (trả lời khẳng định)
Không dùng 是 trước tính từ: nói 她很漂亮, không nói 她是漂亮.
Ví dụ
他是我的老师。
tā shì wǒ de lǎo shī.
Ông ấy là thầy giáo của tôi.
今天是星期一。
jīn tiān shì xīng qī yī.
Hôm nay là thứ Hai.
这不是我的包。
zhè bú shì wǒ de bāo.
Đây không phải túi của tôi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỊ · 9 nét
là; vâng, đúng (trả lời khẳng định)
Từ liên quan
- 但是 dàn shì — nhưng, nhưng mà
- 还是 hái shi — hay là (câu hỏi lựa chọn); vẫn, vẫn còn; tốt hơn là
- 总是 zǒng shì — luôn luôn, lúc nào cũng
- 可是 kě shì — nhưng, nhưng mà; (nhấn mạnh) thật là, đúng là
- 于是 yú shì — thế là, vì vậy, liền
- 是否 shì fǒu — có… hay không (văn viết)
- 要是 yào shi — nếu, nếu như (khẩu ngữ)
- 凡是 fán shì — phàm là, hễ là, tất cả những gì