Bỏ qua, tới nội dung

爱

àiㄞˋ

Hán Việt: ÁI

Phồn thể: 愛

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(động từ, danh động từ, từ khu biệt)

yêu; thích, mê; hay, dễ (爱哭: hay khóc)

Ví dụ

  • 我爱我的家人。

    wǒ ài wǒ de jiā rén.

    Tôi yêu gia đình mình.

  • 他特别爱吃越南河粉。

    tā tè bié ài chī yuè nán hé fěn.

    Anh ấy đặc biệt thích ăn phở Việt Nam.

  • 这个孩子很爱笑。

    zhè ge hái zi hěn ài xiào.

    Đứa bé này rất hay cười.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ÁI · 10 nét

yêu; thích, mê; hay, dễ (爱哭: hay khóc)