Bỏ qua, tới nội dung

事

shìㄕˋ

Hán Việt: SỰ

Phồn thể: 事

HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(danh từ, vocab.word.pos.g)

việc, chuyện; sự cố, chuyện không hay

Lượng từ: 一件事.

Lượng từ đi kèm: 件、桩、回

Ví dụ

  • 我有点儿事,先走了。

    wǒ yǒu diǎn er shì, xiān zǒu le.

    Tôi có chút việc, đi trước nhé.

  • 这件事你别告诉别人。

    zhè jiàn shì nǐ bié gào sù bié rén.

    Chuyện này bạn đừng nói với người khác.

  • 别担心,没事儿。

    bié dān xīn, méi shì ér.

    Đừng lo, không sao đâu.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SỰ · 8 nét

việc, chuyện; sự cố, chuyện không hay