了
leㄌㄜ˙
Hán Việt: LIỄU
Phồn thể: 了
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩale(ngữ khí từ, trợ từ, động từ)
trợ từ: đã (hành động hoàn thành); rồi (thay đổi tình huống, cuối câu)
Phủ định dùng 没 và bỏ 了: 我没吃早饭 (không nói 我没吃了).
Ví dụ
我吃了早饭。
wǒ chī le zǎo fàn.
Tôi ăn sáng rồi.
下雨了,带把伞吧。
xià yǔ le, dài bǎ sǎn ba.
Trời mưa rồi, mang ô theo đi.
他去了三次河内。
tā qù le sān cì hé nèi.
Anh ấy đã đi Hà Nội ba lần.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩaliǎo(ngữ khí từ, trợ từ, động từ)
hiểu rõ (trong 了解); xong, kết thúc; được (bổ ngữ khả năng: 来得了, 受不了)
Ví dụ
我很了解他。
wǒ hěn liǎo jiě tā.
Tôi rất hiểu anh ấy.
这么多菜,我吃不了。
zhè me duō cài, wǒ chī bù liǎo.
Nhiều món thế này, tôi ăn không hết.
天太热了,我受不了。
tiān tài rè le, wǒ shòu bù liǎo.
Trời nóng quá, tôi chịu không nổi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩaliào(ngữ khí từ, trợ từ, động từ)
nhìn ra xa (cách viết cũ của 瞭, trong 了望)
Ví dụ
士兵在了望台上看着远方。
shì bīng zài liào wàng tái shàng kàn zhe yuǎn fāng.
Người lính đứng trên đài quan sát nhìn về phía xa.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LIỆU · 2 nét
trợ từ: đã (hành động hoàn thành); rồi (thay đổi tình huống, cuối câu)
Từ liên quan
- 为了 wèi le — để, nhằm; vì (mục đích)
- 了解 liǎo jiě — hiểu, hiểu rõ, biết rõ; tìm hiểu
- 除了 chú le — ngoài… ra; trừ
- 受不了 shòu bù liǎo — không chịu nổi, chịu không thấu
- 了不起 liǎo bu qǐ — giỏi, tuyệt vời, phi thường, ghê gớm
- 不得了 bù dé liǎo — nguy to, gay go rồi; (sau 得) cực kỳ, vô cùng
- 算了 suàn le — let it be; let it pass; forget about it
- 大不了 dà bù liǎo — at worst; if worst comes to worst; (usu. in the negative) serious; alarming