Bỏ qua, tới nội dung

和

héㄏㄜˊ

Hán Việt: HÒA

Phồn thể: 咊

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩahé(vocab.word.pos.cc, giới từ, động từ, vocab.word.pos.qv, vocab.word.pos.g, danh từ)

và; với, cùng với; hòa thuận, ôn hòa

和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu hoặc hai động từ như chữ và trong tiếng Việt.

Ví dụ

  • 我和妹妹都喜欢唱歌。

    wǒ hé mèi mei dōu xǐ huan chàng gē.

    Tôi và em gái đều thích hát.

  • 周末我想和朋友去爬山。

    zhōu mò wǒ xiǎng hé péng you qù pá shān.

    Cuối tuần tôi muốn đi leo núi với bạn bè.

  • 他和同事的关系很好。

    tā hé tóng shì de guān xì hěn hǎo.

    Quan hệ giữa anh ấy và đồng nghiệp rất tốt.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩahè(vocab.word.pos.cc, giới từ, động từ, vocab.word.pos.qv, vocab.word.pos.g, danh từ)

họa theo, hùa theo (trong 附和, 一唱一和)

Ví dụ

  • 他总是附和经理的意见。

    tā zǒng shì fù hè jīng lǐ de yì jiàn.

    Anh ta lúc nào cũng hùa theo ý kiến của giám đốc.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩahú(vocab.word.pos.cc, giới từ, động từ, vocab.word.pos.qv, vocab.word.pos.g, danh từ)

ù (thắng ván mạt chược, bài)

Ví dụ

  • 奶奶打麻将又和了。

    nǎi nai dǎ má jiāng yòu hé le.

    Bà chơi mạt chược lại ù rồi.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩahuó(vocab.word.pos.cc, giới từ, động từ, vocab.word.pos.qv, vocab.word.pos.g, danh từ)

nhào, trộn (bột với nước)

Ví dụ

  • 妈妈在和面,准备包饺子。

    mā ma zài hé miàn, zhǔn bèi bāo jiǎo zǐ.

    Mẹ đang nhào bột để gói sủi cảo.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩahuò(vocab.word.pos.cc, giới từ, động từ, vocab.word.pos.qv, vocab.word.pos.g, danh từ)

trộn, pha lẫn; lượng từ: lần (giặt, sắc thuốc)

Ví dụ

  • 把两种颜料和在一起。

    bǎ liǎng zhǒng yán liào hé zài yì qǐ.

    Trộn hai loại màu lại với nhau.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HÒA · 8 nét

và; với, cùng với; hòa thuận, ôn hòa