Bỏ qua, tới nội dung

吗

maㄇㄚ˙

Phồn thể: 嗎

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩama(ngữ khí từ)

trợ từ nghi vấn cuối câu hỏi có/không: không?, à?

Không dùng 吗 khi câu đã có từ để hỏi (什么, 谁, 哪儿) hoặc dạng 是不是, 有没有.

Ví dụ

  • 你是中国人吗?

    nǐ shì zhōng guó rén ma?

    Bạn là người Trung Quốc à?

  • 你吃饭了吗?

    nǐ chī fàn le ma?

    Bạn ăn cơm chưa?

  • 明天你有空吗?

    míng tiān nǐ yǒu kōng ma?

    Mai bạn có rảnh không?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩamá(ngữ khí từ)

gì (khẩu ngữ, trong 干吗: làm gì, sao lại)

Ví dụ

  • 你干吗不早点告诉我?

    nǐ gàn má bù zǎo diǎn gào sù wǒ?

    Sao bạn không nói với tôi sớm hơn?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩamǎ(ngữ khí từ)

dùng trong 吗啡: morphin

Ví dụ

  • 医生给病人打了吗啡。

    yī shēng gěi bìng rén dǎ le mǎ fēi.

    Bác sĩ đã tiêm morphin cho bệnh nhân.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

6 nét

gì (khẩu ngữ, trong 干吗: làm gì, sao lại)