里
lǐㄌㄧˇ
Hán Việt: LÍ
Phồn thể: 裏
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(từ chỉ phương vị, lượng từ)
trong, bên trong; dặm (đơn vị đo, 1 里 = 500 m)
Thường đọc nhẹ (li) khi đứng sau danh từ: 家里, 房间里.
Ví dụ
钱包在包里。
qián bāo zài bāo lǐ.
Ví ở trong túi.
教室里有很多学生。
jiào shì lǐ yǒu hěn duō xué shēng.
Trong lớp học có rất nhiều học sinh.
冰箱里还有牛奶吗?
bīng xiāng lǐ hái yǒu niú nǎi ma?
Trong tủ lạnh còn sữa không?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LÍ · 7 nét
trong, bên trong; dặm (đơn vị đo, 1 里 = 500 m)