Bỏ qua, tới nội dung

有

yǒuㄧㄡˇ

Hán Việt: HỮU

Phồn thể: 有

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(động từ)

có; sở hữu; tồn tại

Phủ định của 有 là 没有, không dùng 不有.

Ví dụ

  • 我有一个妹妹。

    wǒ yǒu yí gè mèi mei.

    Tôi có một em gái.

  • 附近有超市吗?

    fù jìn yǒu chāo shì ma?

    Gần đây có siêu thị không?

  • 今天下午你有时间吗?

    jīn tiān xià wǔ nǐ yǒu shí jiān ma?

    Chiều nay bạn có rảnh không?

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HỮU · 6 nét

có; sở hữu; tồn tại