他
tāㄊㄚ
Hán Việt: THA
Phồn thể: 他
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(đại từ)
anh ấy; ông ấy; cậu ấy; nó (ngôi thứ ba, nam)
Ví dụ
他是我同事。
tā shì wǒ tóng shì.
Anh ấy là đồng nghiệp của tôi.
他每天骑车上班。
tā měi tiān qí chē shàng bān.
Ngày nào anh ấy cũng đạp xe đi làm.
我给他打了电话。
wǒ gěi tā dǎ le diàn huà.
Tôi đã gọi điện cho anh ấy.
Từ hay nhầm
- 她 — 他 và 她 đọc giống nhau (tā); 她 chỉ nữ, 他 chỉ nam hoặc chưa rõ giới tính.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THA · 5 nét
anh ấy; ông ấy; cậu ấy; nó (ngôi thứ ba, nam)