我们
wǒ menㄨㄛˇ ㄇㄣ˙
Hán Việt: NGÃ MÔN
Phồn thể: 我們
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(đại từ)
chúng tôi; chúng ta
Ví dụ
我们一起吃饭吧。
wǒ men yì qǐ chī fàn ba.
Chúng ta cùng đi ăn nhé.
我们公司在胡志明市。
wǒ men gōng sī zài hú zhì míng shì.
Công ty chúng tôi ở Thành phố Hồ Chí Minh.
老师让我们写作业。
lǎo shī ràng wǒ men xiě zuò yè.
Cô giáo bảo chúng tôi làm bài tập.
Từ hay nhầm
- 咱们 — 咱们 luôn bao gồm người nghe (chúng ta); 我们 có thể không bao gồm người nghe.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGÃ · 7 nét
tôi; tớ; mình; tao (đại từ ngôi thứ nhất)
MÔN · 5 nét
hậu tố số nhiều cho đại từ và danh từ chỉ người: các, những, chúng