Bỏ qua, tới nội dung

东西

dōng xiㄉㄨㄥ ㄒㄧ˙

Hán Việt: ĐÔNG TÂY

Phồn thể: 東西

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩadōng xi(danh từ, từ chỉ phương vị, tên người)

đồ, đồ vật, thứ; (khẩu ngữ) đồ, thằng (chê hoặc yêu)

Lượng từ đi kèm: 个、件

Ví dụ

  • 我去超市买东西。

    wǒ qù chāo shì mǎi dōng xi.

    Tôi đi siêu thị mua đồ.

  • 你的东西别忘了带走。

    nǐ de dōng xi bié wàng le dài zǒu.

    Đừng quên mang đồ của bạn đi.

  • 这是什么东西?

    zhè shì shén me dōng xi?

    Đây là thứ gì vậy?

Từ hay nhầm

  • 东西 (dōngxī) — Chữ 西 đọc nhẹ (xi) là đồ vật; đọc đủ thanh (xī) là đông và tây.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩadōng xī(danh từ, từ chỉ phương vị, tên người)

đông và tây; chiều đông – tây

Ví dụ

  • 这条街东西长两公里。

    zhè tiáo jiē dōng xi cháng liǎng gōng lǐ.

    Con phố này dài hai cây số theo chiều đông – tây.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐÔNG · 5 nét

phía đông, hướng đông; chủ (nhà, tiệc); họ Đông

TÂY · 6 nét

phía tây; Tây (phương Tây)