Bỏ qua, tới nội dung

岁

suìㄙㄨㄟˋ

Hán Việt: TUẾ

Phồn thể: 嵗

HSK 1HSK 3.0 · 1

Nghĩa(vocab.word.pos.qt)

tuổi

Hỏi trẻ nhỏ: 你几岁了?; hỏi người lớn: 你多大了?; người già: 您多大年纪了?

Ví dụ

  • 我女儿今年五岁。

    wǒ nǚ ér jīn nián wǔ suì.

    Con gái tôi năm nay năm tuổi.

  • 你哥哥多大岁数了?

    nǐ gē ge duō dà suì shù le?

    Anh trai bạn bao nhiêu tuổi rồi?

  • 他十八岁就开始工作了。

    tā shí bā suì jiù kāi shǐ gōng zuò le.

    Mười tám tuổi anh ấy đã bắt đầu đi làm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TUẾ · 6 nét

tuổi