Bỏ qua, tới nội dung

月

yuèㄩㄝˋ

Hán Việt: NGUYỆT

Phồn thể: 月

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(danh từ, từ chỉ thời gian)

tháng; mặt trăng

Ba tháng (khoảng thời gian) là 三个月, còn 三月 là tháng Ba.

Lượng từ đi kèm: 个、轮

Ví dụ

  • 我的生日是五月十号。

    wǒ de shēng rì shì wǔ yuè shí hào.

    Sinh nhật tôi là ngày mười tháng năm.

  • 他在北京住了三个月。

    tā zài běi jīng zhù le sān gè yuè.

    Anh ấy đã sống ở Bắc Kinh ba tháng.

  • 今晚的月亮很圆。

    jīn wǎn de yuè liàng hěn yuán.

    Trăng đêm nay rất tròn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NGUYỆT · 4 nét

tháng; mặt trăng