Bỏ qua, tới nội dung

后

Hòuㄏㄡˋ

Hán Việt: HẬU

Phồn thể: 后

HSK 3.0 · 1

Nghĩa(từ chỉ phương vị, vocab.word.pos.g, từ chỉ thời gian)

sau, phía sau; sau khi (……以后); (cũng là họ Hậu; nghĩa cổ: hoàng hậu)

Ví dụ

  • 下班后我们去吃饭吧。

    xià bān hòu wǒ men qù chī fàn ba.

    Tan làm rồi chúng ta đi ăn nhé.

  • 超市在学校后面。

    chāo shì zài xué xiào hòu miàn.

    Siêu thị ở phía sau trường học.

  • 三天后我回越南。

    sān tiān hòu wǒ huí yuè nán.

    Ba ngày nữa tôi về Việt Nam.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HẬU · 6 nét

sau, phía sau; sau khi (……以后); (cũng là họ Hậu; nghĩa cổ: hoàng hậu)