Bỏ qua, tới nội dung

给

gěiㄍㄟˇ

Hán Việt: CẤP

Phồn thể: 給

HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩagěi(giới từ, động từ, trợ từ)

cho, đưa; cho, giúp (ai làm gì); bị (khẩu ngữ, như 被)

Ví dụ

  • 请给我一杯茶。

    qǐng gěi wǒ yì bēi chá.

    Làm ơn cho tôi một tách trà.

  • 我晚上给你打电话。

    wǒ wǎn shàng gěi nǐ dǎ diàn huà.

    Tối tôi gọi điện cho bạn.

  • 妈妈给我买了一双鞋。

    mā ma gěi wǒ mǎi le yì shuāng xié.

    Mẹ mua cho tôi một đôi giày.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Nghĩajǐ(giới từ, động từ, trợ từ)

cung cấp, cấp cho (trong 供给, 给予)

Ví dụ

  • 学校给予他很大的帮助。

    xué xiào jǐ yǔ tā hěn dà de bāng zhù.

    Nhà trường đã giúp đỡ cậu ấy rất nhiều.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CẤP · 9 nét

cho, đưa; cho, giúp (ai làm gì); bị (khẩu ngữ, như 被)