Bỏ qua, tới nội dung

不

bùㄅㄨˋ

Hán Việt: BẤT

Phồn thể: 不

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(phó từ)

không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)

Trước thanh 4, 不 đọc thành thanh 2: 不是 búshì, 不去 búqù.

Ví dụ

  • 我不喝咖啡。

    wǒ bù hē kā fēi.

    Tôi không uống cà phê.

  • 明天我不去公司。

    míng tiān wǒ bú qù gōng sī.

    Ngày mai tôi không đến công ty.

  • 这个菜不太辣。

    zhè ge cài bú tài là.

    Món này không cay lắm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BẤT · 4 nét

không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)