想
xiǎngㄒㄧㄤˇ
Hán Việt: TƯỞNG
Phồn thể: 想
HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(động từ)
muốn; nghĩ; nhớ (ai, nơi nào); cho rằng
Ví dụ
我想喝水。
wǒ xiǎng hē shuǐ.
Tôi muốn uống nước.
让我想一想。
ràng wǒ xiǎng yi xiǎng.
Để tôi nghĩ một chút.
我很想家。
wǒ hěn xiǎng jiā.
Tôi rất nhớ nhà.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TƯỞNG · 13 nét
muốn; nghĩ; nhớ (ai, nơi nào); cho rằng
Từ liên quan
- 理想 lǐ xiǎng — lý tưởng, ước mơ; lý tưởng, hoàn hảo, như ý
- 思想 sī xiǎng — tư tưởng, suy nghĩ, ý nghĩ
- 想象 xiǎng xiàng — tưởng tượng, hình dung; trí tưởng tượng
- 想念 xiǎng niàn — nhớ, nhớ nhung
- 幻想 huàn xiǎng — ảo tưởng, mơ tưởng; tưởng tượng (điều không thực tế)
- 感想 gǎn xiǎng — cảm tưởng, cảm nghĩ
- 梦想 mèng xiǎng — ước mơ, giấc mơ, mơ ước; mơ tưởng
- 联想 Lián xiǎng — Lenovo