Bỏ qua, tới nội dung

想

xiǎngㄒㄧㄤˇ

Hán Việt: TƯỞNG

Phồn thể: 想

HSK 1HSK 3.0 · 1TOCFL 1

Nghĩa(động từ)

muốn; nghĩ; nhớ (ai, nơi nào); cho rằng

Ví dụ

  • 我想喝水。

    wǒ xiǎng hē shuǐ.

    Tôi muốn uống nước.

  • 让我想一想。

    ràng wǒ xiǎng yi xiǎng.

    Để tôi nghĩ một chút.

  • 我很想家。

    wǒ hěn xiǎng jiā.

    Tôi rất nhớ nhà.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TƯỞNG · 13 nét

muốn; nghĩ; nhớ (ai, nơi nào); cho rằng