到
dàoㄉㄠˋ
Hán Việt: ĐÁO
Phồn thể: 到
HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(động từ, giới từ)
đến, tới; đến (nơi, lúc); được (bổ ngữ kết quả: 找到, 看到)
Ví dụ
火车几点到北京?
huǒ chē jǐ diǎn dào běi jīng?
Mấy giờ tàu đến Bắc Kinh?
我每天工作到六点。
wǒ měi tiān gōng zuò dào liù diǎn.
Ngày nào tôi cũng làm việc đến sáu giờ.
我找到你的钥匙了。
wǒ zhǎo dào nǐ de yào shi le.
Tôi tìm thấy chìa khóa của bạn rồi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐÁO · 8 nét
đến, tới; đến (nơi, lúc); được (bổ ngữ kết quả: 找到, 看到)