孩子
hái ziㄏㄞˊ ㄗ˙
Hán Việt: HÀI TỬ
Phồn thể: 孩子
HSK 2HSK 3.0 · 1TOCFL 1
Nghĩa(danh từ)
trẻ em, đứa trẻ; con (cái)
Ví dụ
他们有两个孩子。
tā men yǒu liǎng gè hái zi.
Họ có hai đứa con.
孩子们在公园里玩。
hái zi men zài gōng yuán lǐ wán.
Bọn trẻ đang chơi trong công viên.
你孩子上几年级了?
nǐ hái zi shàng jǐ nián jí le?
Con bạn học lớp mấy rồi?
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HÀI · 9 nét
TỬ · 3 nét
con, con cái; hạt (瓜子); (trong từ ghép) con trai