Từ vựng HSK 5
1295 từ
Từ 401–500 trong 1295
- 全面quán miànTOÀN DIỆNtoàn diện, mọi mặt
- 体验tǐ yànTHỂ NGHIỆMtrải nghiệm, tự mình trải qua
- 财产cái chǎnTÀI SẢNtài sản, của cải
- 玻璃bō liPHA LÊkính, thủy tinh
- 话题huà tíTHOẠI ĐỀchủ đề (câu chuyện), đề tài nói chuyện
- 坚强jiān qiángKIÊN CƯỜNGkiên cường, mạnh mẽ (tinh thần)
- 军事jūn shìQUÂN SỰquân sự
- 咬yǎoGIẢOcắn; (muỗi) đốt
- 银yínNGÂNbạc (kim loại); màu bạc; liên quan đến tiền bạc
- 合法hé fǎHỢP PHÁPhợp pháp
- 至于zhì yúCHÍ Ưcòn về, còn như (chuyển sang ý khác); đến mức, tới nỗi
- 贷款dài kuǎnTHẢI KHOẢNvay tiền, cho vay; khoản vay
- 缺乏quē fáKHUYẾT PHẠPthiếu, thiếu hụt (thường là cái trừu tượng)
- 诗ShīTHIthơ, bài thơ; (viết tắt của 诗经: Kinh Thi)
- 锁suǒTỎAkhóa (cửa); cái khóa
- 重复chóng fùTRÙNG PHỤClặp lại, nhắc lại; trùng lặp
- 自信zì xìnTỰ TÍNtự tin; sự tự tin
- 个性gè xìngCÁ TÍNHcá tính, tính cách riêng
- 批准pī zhǔnPHÊ CHUẨNphê chuẩn, phê duyệt, cho phép
- 骂màMẠmắng, chửi, la mắng
- 机器jī qìCƠ KHÍmáy, máy móc
- 标志biāo zhìTIÊU CHÍdấu hiệu, biểu tượng, logo; đánh dấu, tượng trưng cho
- 公布gōng bùCÔNG BỐcông bố, công khai
- 工厂gōng chǎngCÔNG XƯỞNGnhà máy, xưởng
- 心脏xīn zàngTÂM TẠNGtim (cơ quan); trung tâm, trái tim (của nơi nào)
- 人才rén cáiNHÂN TÀInhân tài, người có năng lực
- 黄金huáng jīnHOÀNG KIMvàng (kim loại); vàng son, quý giá (thời gian, cơ hội)
- 魅力mèi lìMỊ LỰCsức hấp dẫn, sức quyến rũ
- 不如bù rúBẤT NHƯkhông bằng, thua kém; chẳng thà, tốt hơn là
- 指挥zhǐ huīCHỈ HUYchỉ huy, điều khiển; người chỉ huy (dàn nhạc)
- 伙伴huǒ bànHỎA BẠNbạn, đồng bọn, người cùng làm; đối tác
- 露LùLỘsương; để lộ, bày ra (đọc lù, văn viết); (cũng là họ Lộ)
- 因素yīn sùNHÂN TỐnhân tố, yếu tố
- 双方shuāng fāngSONG PHƯƠNGhai bên, đôi bên, song phương
- 摸mōMÔsờ, chạm, vuốt; mò, dò tìm
- 离婚lí hūnLY HÔNly hôn, ly dị
- 赶快gǎn kuàiCẢN KHOÁImau, nhanh lên, ngay
- 股票gǔ piàoCỔ PHIẾUcổ phiếu
- 脑袋nǎo daiNÃO ĐẠIcái đầu (khẩu ngữ); đầu óc, trí óc
- 温暖wēn nuǎnÔN NOÃNấm áp; sưởi ấm (lòng người)
- 祝福zhù fúCHÚC PHÚCchúc phúc, chúc; lời chúc
- 承受chéng shòuTHỪA THỤchịu đựng, gánh chịu, chịu được
- 公主gōng zhǔCÔNG CHÚAcông chúa
- 人口rén kǒuNHÂN KHẨUdân số; nhân khẩu, số người (trong gia đình)
- 咨询zī xúnTƯ TUÂNtư vấn, hỏi ý kiến; hỏi thông tin
- 表面biǎo miànBIỂU DIỆNbề mặt, mặt ngoài; bề ngoài
- 地位dì wèiĐỊA VỊđịa vị, vị trí (trong xã hội, tổ chức)
- 青QīngTHANHxanh (xanh lá, xanh lam, tùy văn cảnh); trẻ, tuổi trẻ; (viết tắt của tỉnh Thanh Hải)
- 结构jié gòuKẾT CẤUkết cấu, cấu trúc
- 妇女fù nǚPHỤ NỮphụ nữ (đã trưởng thành)
- 矛盾máo dùnMÂU THUẪNmâu thuẫn; xung đột, bất hòa
- 吻wěnVẪNhôn; nụ hôn
- 不好意思bù hǎo yì siBẤT HẢO Ý TƯxin lỗi (làm phiền); ngại, xấu hổ
- 完整wán zhěngHOÀN CHỈNHhoàn chỉnh, nguyên vẹn, đầy đủ
- 煮zhǔCHỬnấu, luộc, đun sôi
- 谈判tán pànĐÀM PHÁNđàm phán, thương lượng; cuộc đàm phán
- 请求qǐng qiúTHỈNH CẦUthỉnh cầu, đề nghị, yêu cầu; lời đề nghị
- 纪念jì niànKỶ NIỆMkỷ niệm, tưởng niệm; vật kỷ niệm
- 插chāSÁPcắm, cài, chèn vào; xen vào
- 分别fēn biéPHÂN BIỆTchia tay, xa nhau; phân biệt; khác biệt; lần lượt, riêng từng người
- 愿望yuàn wàngNGUYỆN VỌNGnguyện vọng, mong muốn, điều ước
- 广场guǎng chǎngQUẢNG TRƯỜNGquảng trường; trung tâm thương mại (tên gọi)
- 度过dù guòĐỘ QUÁtrải qua, sống qua, vượt qua (một khoảng thời gian, khó khăn)
- 臭chòuXÚthối, hôi; tệ, dở; (mắng) thậm tệ
- 金属jīn shǔKIM THUỘCkim loại
- 灰huīHÔItro; bụi; màu xám; nản lòng
- 堆duīĐÔIchất đống, xếp đống; đống; lượng từ: đống, chồng (vật chất thành đống)
- 保留bǎo liúBẢO LƯUgiữ lại, bảo lưu; dè dặt (ý kiến)
- 频道pín dàoTẦN ĐẠOkênh (truyền hình, phát thanh, mạng)
- 公寓gōng yùCÔNG NGỤcăn hộ, chung cư; ký túc xá
- 弱ruòNHƯỢCyếu, yếu ớt; kém (hơn)
- 不足bù zúBẤT TÚCkhông đủ, thiếu; chưa đầy (số lượng); thiếu sót, điểm yếu
- 业务yè wùNGHIỆP VỤnghiệp vụ, chuyên môn; công việc kinh doanh, dịch vụ
- 驾驶jià shǐGIÁ SỬlái, điều khiển (xe, tàu, máy bay)
- 计算jì suànKẾ TOÁNtính, tính toán; tính kế
- 开发kāi fāKHAI PHÁTkhai thác, khai phá; phát triển (sản phẩm, phần mềm)
- 乘ChéngTHỪAđi, đáp (xe, tàu, máy bay); nhân (phép tính); nhân lúc; (cũng là họ Thừa)
- 晕yūnVỰNGngất, xỉu; choáng váng, mơ hồ
- 甲jiǎGIÁPGiáp (can đầu tiên trong Thiên can); thứ nhất, hạng A; bên A (hợp đồng); móng (tay, chân); áo giáp, vỏ cứng
- 始终shǐ zhōngTHỦY CHUNGtrước sau, từ đầu đến cuối, luôn luôn
- 革命gé mìngCÁCH MẠNGcách mạng; làm cách mạng
- 贡献gòng xiànCỐNG HIẾNcống hiến, đóng góp; sự đóng góp
- 出版chū bǎnXUẤT BẢNxuất bản
- 诊断zhěn duànCHẨN ĐOÁNchẩn đoán
- 临时lín shíLÂM THỜItạm thời; lâm thời; đột xuất, phút chót
- 单独dān dúĐƠN ĐỘCmột mình, riêng, riêng lẻ
- 平衡píng héngBÌNH HÀNHcân bằng, thăng bằng; giữ cân bằng
- 开放kāi fàngKHAI PHÓNGmở cửa (cho công chúng); cởi mở, thoáng; (hoa) nở
- 瞧qiáoTIỀUnhìn, xem (khẩu ngữ); thăm, đi khám (bệnh)
- 大型dà xíngĐẠI HÌNHcỡ lớn, quy mô lớn
- 展开zhǎn kāiTRIỂN KHAImở ra, giở ra; triển khai, tiến hành
- 把握bǎ wòBẢ ÁCnắm bắt, nắm chắc (cơ hội); sự chắc chắn, phần chắc
- 酒吧jiǔ bāquán bar, quán rượu
- 胃wèiVỊdạ dày, bao tử
- 成就chéng jiùTHÀNH TỰUthành tựu, thành tích; làm nên, đạt được
- 课程kè chéngKHÓA TRÌNHchương trình học, khóa học, môn học
- 踩cǎiTHẢIgiẫm, đạp lên
- 激烈jī lièKÍCH LIỆTkịch liệt, gay gắt, quyết liệt
- 想念xiǎng niànTƯỞNG NIỆMnhớ, nhớ nhung
- 固定gù dìngCỐ ĐỊNHcố định; gắn chặt, cố định lại