离婚
lí hūnㄌㄧˊ ㄏㄨㄣ
Hán Việt: LY HÔN
Phồn thể: 離婚
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
ly hôn, ly dị
Động từ ly hợp: 离过婚, 跟……离婚 (không nói 离婚她).
Ví dụ
他父母在他十岁时离婚了。
tā fù mǔ zài tā shí suì shí lí hūn le.
Bố mẹ anh ấy ly hôn khi anh ấy mười tuổi.
她不想离婚,想再试一试。
tā bù xiǎng lí hūn, xiǎng zài shì yi shì.
Cô ấy không muốn ly hôn, muốn thử thêm lần nữa.
他们已经离婚三年了。
tā men yǐ jīng lí hūn sān nián le.
Họ đã ly hôn được ba năm.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
LI · 10 nét
(cổ) một loài thú thần thoại (như 螭)
HÔN · 11 nét