度过
dù guòㄉㄨˋ ㄍㄨㄛˋ
Hán Việt: ĐỘ QUÁ
Phồn thể: 度過
HSK 5TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
trải qua, sống qua, vượt qua (một khoảng thời gian, khó khăn)
Ví dụ
我们在海边度过了一个愉快的周末。
wǒ men zài hǎi biān dù guò le yí gè yú kuài de zhōu mò.
Chúng tôi đã trải qua một cuối tuần vui vẻ ở bờ biển.
他在农村度过了童年。
tā zài nóng cūn dù guò le tóng nián.
Anh ấy sống thời thơ ấu ở nông thôn.
大家一起帮助公司度过了难关。
dà jiā yì qǐ bāng zhù gōng sī dù guò le nán guān.
Mọi người cùng giúp công ty vượt qua khó khăn.
Từ hay nhầm
- 渡过 — 度过 dùng cho thời gian (度过假期); 渡过 dùng cho vượt sông, vượt qua khó khăn (渡过难关). Với 难关 cả hai đều hay gặp.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẠC · 9 nét
độ (nhiệt độ, góc); mức độ; trải qua (thời gian); lần
QUÁ · 6 nét
họ Qua