Bỏ qua, tới nội dung

财产

cái chǎnㄘㄞˊ ㄔㄢˇ

Hán Việt: TÀI SẢN

Phồn thể: 財產

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

tài sản, của cải

Lượng từ đi kèm: 笔

Ví dụ

  • 这些都是公司的财产。

    zhè xiē dōu shì gōng sī de cái chǎn.

    Những thứ này đều là tài sản của công ty.

  • 请保护好自己的财产安全。

    qǐng bǎo hù hǎo zì jǐ de cái chǎn ān quán.

    Hãy bảo vệ an toàn tài sản của mình.

  • 他把全部财产留给了孩子。

    tā bǎ quán bù cái chǎn liú gěi le hái zi.

    Ông ấy để lại toàn bộ tài sản cho con cái.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TÀI · 7 nét

SẢN · 6 nét

sản xuất, sinh ra, đẻ; sản vật, sản phẩm; tài sản