Bỏ qua, tới nội dung

矛盾

máo dùnㄇㄠˊ ㄉㄨㄣˋ

Hán Việt: MÂU THUẪN

Phồn thể: 矛盾

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh tính từ, tính từ)

mâu thuẫn; xung đột, bất hòa

心里很矛盾 = phân vân, giằng xé trong lòng.

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 他说的前后矛盾。

    tā shuō de qián hòu máo dùn.

    Lời anh ta nói trước sau mâu thuẫn.

  • 他们俩之间有点矛盾。

    tā men liǎ zhī jiān yǒu diǎn máo dùn.

    Giữa hai người họ có chút bất hòa.

  • 我心里很矛盾,不知道该怎么选。

    wǒ xīn lǐ hěn máo dùn, bù zhī dào gāi zěn me xuǎn.

    Lòng tôi rất phân vân, không biết nên chọn thế nào.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

MÂU · 5 nét

THUẪN · 9 nét