愿望
yuàn wàngㄩㄢˋ ㄨㄤˋ
Hán Việt: NGUYỆN VỌNG
Phồn thể: 願望
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 3
Nghĩa(danh từ)
nguyện vọng, mong muốn, điều ước
Hay gặp: 许愿望 (ước), 实现愿望 (thực hiện ước mơ).
Ví dụ
我的愿望是去中国留学。
wǒ de yuàn wàng shì qù zhōng guó liú xué.
Mong ước của tôi là đi du học Trung Quốc.
过生日时,她许了一个愿望。
guò shēng rì shí, tā xǔ le yí gè yuàn wàng.
Vào sinh nhật, cô ấy đã ước một điều.
他的愿望终于实现了。
tā de yuàn wàng zhōng yú shí xiàn le.
Nguyện vọng của anh ấy cuối cùng đã thành hiện thực.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
NGUYỆN · 14 nét
muốn, bằng lòng; mong, chúc; nguyện vọng, ước nguyện
VỌNG · 11 nét