祝福
zhù fúㄓㄨˋ ㄈㄨˊ
Hán Việt: CHÚC PHÚC
Phồn thể: 祝福
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 3
Nghĩa(động từ, danh động từ)
chúc phúc, chúc; lời chúc
Ví dụ
祝福你们永远幸福!
zhù fú nǐ men yǒng yuǎn xìng fú!
Chúc hai bạn mãi mãi hạnh phúc!
春节时大家互相发短信祝福。
chūn jié shí dà jiā hù xiāng fā duǎn xìn zhù fú.
Tết đến mọi người nhắn tin chúc nhau.
谢谢你的祝福。
xiè xiè nǐ de zhù fú.
Cảm ơn lời chúc của bạn.
Từ hay nhầm
- 祝贺 — 祝福 là chúc điều tốt cho tương lai; 祝贺 là chúc mừng việc đã thành công, đã xảy ra.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
CHÚC · 9 nét
chúc
PHÚC · 13 nét
phúc, may mắn, hạnh phúc; (họ Phúc; viết tắt tỉnh Phúc Kiến)