Bỏ qua, tới nội dung

青

Qīngㄑㄧㄥ

Hán Việt: THANH

Phồn thể: 青

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(tính từ, từ khu biệt)

xanh (xanh lá, xanh lam, tùy văn cảnh); trẻ, tuổi trẻ; (viết tắt của tỉnh Thanh Hải)

Từ ghép thường gặp: 青年 (thanh niên), 青春 (tuổi xuân), 青菜 (rau xanh).

Ví dụ

  • 山是青的,水是绿的。

    shān shì qīng de, shuǐ shì lǜ de.

    Núi xanh, nước biếc.

  • 妈妈买了一些青菜。

    mā ma mǎi le yì xiē qīng cài.

    Mẹ mua một ít rau xanh.

  • 大学是青春最美的时光。

    dà xué shì qīng chūn zuì měi de shí guāng.

    Đại học là quãng thời gian đẹp nhất của tuổi thanh xuân.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THANH · 8 nét

xanh (xanh lá, xanh lam, tùy văn cảnh); trẻ, tuổi trẻ; (viết tắt của tỉnh Thanh Hải)