不好意思
bù hǎo yì siㄅㄨˋ ㄏㄠˇ ㄧˋ ㄙ˙
Hán Việt: BẤT HẢO Ý TƯ
Phồn thể: 不好意思
HSK 5HSK 3.0 · 2TOCFL 1
Nghĩa(động từ, tính từ)
xin lỗi (làm phiền); ngại, xấu hổ
Ví dụ
不好意思,我来晚了。
bù hǎo yì si, wǒ lái wǎn le.
Xin lỗi, tôi đến muộn.
不好意思,请问洗手间在哪儿?
bù hǎo yì si, qǐng wèn xǐ shǒu jiān zài nǎ ér?
Xin lỗi, cho hỏi nhà vệ sinh ở đâu ạ?
大家都看着他,他有点儿不好意思。
dà jiā dōu kàn zhe tā, tā yǒu diǎn er bù hǎo yì si.
Mọi người đều nhìn, anh ấy hơi ngượng.
Từ hay nhầm
- 对不起 — 不好意思 nhẹ nhàng, dùng khi làm phiền nhỏ; 对不起 là xin lỗi thật sự khi có lỗi.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BẤT · 4 nét
không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)
HIẾU · 6 nét
tốt, hay, ngon; được, đồng ý; dễ (làm gì); rất (cảm thán); xong (bổ ngữ)
Ý · 13 nét
TƯ · 9 nét
Từ liên quan
- 不 bù — không (phủ định hiện tại, tương lai, thói quen, ý muốn)
- 对不起 duì bu qǐ — xin lỗi; có lỗi với (ai)
- 不客气 bù kè qi — không có gì, đừng khách sáo; (nói ai) không khách khí, bất lịch sự
- 不过 bù guò — nhưng, có điều (nhẹ hơn 但是); chỉ, chẳng qua là; (sau tính từ) …nhất, không gì hơn
- 不管 bù guǎn — bất kể, cho dù; mặc kệ, không quan tâm
- 不仅 bù jǐn — không chỉ, không những (不仅……而且/还……: không những… mà còn…)
- 不得不 bù dé bù — đành phải, buộc phải, không thể không
- 差不多 chà bu duō — gần như, xấp xỉ; na ná, gần giống nhau; tạm được